1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl vs Dung dịch đệm Citrate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Dung dịch đệm Citrate

CITRATE BUFFER

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClDung dịch đệm Citrate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
  • Ổn định độ pH của công thức, đảm bảo hiệu quả hoạt động của các thành phần khác
  • Tạo môi trường tối ưu cho các thành phần hoạt tính nhạy cảm với pH phát huy tác dụng tối đa
  • Giúp kéo dài độ bền và ổn định của sản phẩm trong quá trình bảo quản
  • Hỗ trợ tăng cường hiệu quả của các hóa chất exfoliant và các sản phẩm làm sáng da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng nhẹ cho da nhạy cảm
  • Có thể ảnh hưởng đến pH nếu không được cân bằng chính xác trong công thức
  • Không nên sử dụng độc lập mà phải là thành phần trong công thức hoàn chỉnh