1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl vs Beheneth-2 (Polyethylene Glycol Ether của Behenyl Alcohol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H24Cl4N4O2

Khối lượng phân tử

434.2 g/mol

CAS

74918-21-1

Công thức phân tử

C26H54O3

Khối lượng phân tử

414.7 g/mol

CAS

-

1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HCl

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY) PROPANE HCL

Beheneth-2 (Polyethylene Glycol Ether của Behenyl Alcohol)

BEHENETH-2

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-Diamino Phenoxy) Propane HClBeheneth-2 (Polyethylene Glycol Ether của Behenyl Alcohol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và dễ chải chuốt của tóc
  • Tăng độ bóng tự nhiên và sáng bóng cho tóc
  • Giảm rối và mao gai của tóc
  • Tạo lớp bảo vệ dài lâu trên mái tóc
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp ổn định sự kết hợp của dầu và nước trong công thức
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và làm cho nó mịn màng, dễ thẩm thấu
  • An toàn cho da nhạy cảm, ít gây kích ứng so với các chất hoạt động bề mặt khác
  • Tăng cường độ bền và shelf-life của các sản phẩm dạng乳 tương
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên để sản phẩm chứa chất này lâu trên da, đặc biệt vùng mặt
  • Cần rửa sạch kỹ để tránh tích tụ và gây cảm giác nặng nề
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da do tính chất làm sạch nhẹ
  • Một số người có thể nhạy cảm với polyethylene glycol, gây mẩn đỏ hoặc ngứa
  • Có thể làm xáo trộn độ pH tự nhiên của da nếu dùng quá mức