1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs Natri magiê Fluorosilicate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Công thức phân tử

F18Mg16Na10O66Si27

Khối lượng phân tử

2775.0 g/mol

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Natri magiê Fluorosilicate

SODIUM MAGNESIUM FLUOROSILICATE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)Natri magiê Fluorosilicate
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/103/10
Gây mụn2/5
Kích ứng4/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Tác dụng mài mòn nhẹ nhàng giúp loại bỏ tế bào chết và làm mềm da
  • Hấp thụ dầu nhờn và mồ hôi, phù hợp cho da dầu và hỗn hợp
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và độ sánh, tạo cảm giác mượt mà khi sử dụng
  • Tạo độ đục tự nhiên và giúp độ bền màu trong các sản phẩm bột
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Có thể gây kích ứng nếu được sử dụng quá mức hoặc với những người có da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng liên tục hàng ngày do tác dụng mài mòn có thể làm mỏng lớp bảo vệ da
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt và vùng da tổn thương