1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs Polyoxymethylene Resorcinol (Formaldehyde - Resorcinol Polymer)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

CAS

24969-11-7

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Polyoxymethylene Resorcinol (Formaldehyde - Resorcinol Polymer)

POLYOXYMETHYLENE RESORCINOL

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)Polyoxymethylene Resorcinol (Formaldehyde - Resorcinol Polymer)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/106/10
Gây mụn2/5
Kích ứng4/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Tạo lớp màng bảo vệ lâu dài, giúp giữ ẩm và bảo vệ da khỏi tác nhân gây hại
  • Cải thiện độ bám dính và tuổi thọ của makeup và các sản phẩm chăm sóc da
  • Giảm mất nước qua da (TEWL), tăng cường hydration
  • Tạo cảm giác mịn màng trên da với finish bóng bẩy hoặc matte tùy công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm do chứa formaldehyde-releasing polymer
  • Khả năng gây contact dermatitis ở một số đối tượng nhạy cảm cao
  • Cần kiểm tra hạn chế nồng độ theo quy định, có thể gây vấn đề ở liều cao
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá liều trong công thức