1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs P-methylaminophenol (4-Methylaminophenol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Công thức phân tử

C7H9NO

Khối lượng phân tử

123.15 g/mol

CAS

150-75-4

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

P-methylaminophenol (4-Methylaminophenol)

P-METHYLAMINOPHENOL

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)P-methylaminophenol (4-Methylaminophenol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/107/10
Gây mụn
Kích ứng4/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Kích hoạt hiệu quả các phân tử màu trong nhuộm tóc
  • Cho phép màu thâm nhập sâu vào cấu trúc tóc
  • Giúp đạt được kết quả nhuộm đều và bền lâu
  • Làm việc tốt với các hệ thống nhuộm tóc chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm
  • Có nguy cơ gây viêm da tiếp xúc nếu để lâu trên da
  • Yêu cầu thử patch test trước sử dụng toàn diện
  • Không được phép cho trẻ em và phụ nữ mang thai không có hướng dẫn y tế
  • Có thể gây ô nhiễm nước nếu xả thải không đúng cách