1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs Oxyquinoline (8-Hydroxyquinoline)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Công thức phân tử

C9H7NO

Khối lượng phân tử

145.16 g/mol

CAS

148-24-3

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Oxyquinoline (8-Hydroxyquinoline)

OXYQUINOLINE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)Oxyquinoline (8-Hydroxyquinoline)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng4/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Ổn định công thức mỹ phẩm bằng cách liên kết với kim loại nặng
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ giúp bảo quản sản phẩm
  • Kéo dài tuổi thọ và ổn định của các thành phần hoạt tính
  • Ngăn chặn sự oxy hóa và mất hiệu quả của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Tiếp xúc với nồng độ cao có thể gây kích ứng da và niêm mạc
  • Có thể gây dị ứng ở những người nhạy cảm với quinoline
  • Không nên sử dụng trong sản phẩm dành cho trẻ sơ sinh