1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs Illite (Đất sét Illite)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Công thức phân tử

Al9FFeHK3MgO41Si14+8

Khối lượng phân tử

1509.5 g/mol

CAS

12173-60-3

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Illite (Đất sét Illite)

ILLITE

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)Illite (Đất sét Illite)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/101/10
Gây mụn0/5
Kích ứng4/51/5
Công dụng
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Hấp thụ dầu và độc tố, giúp kiểm soát bóng nhờn trên da
  • Cải thiện kết cấu và độ bền của công thức mỹ phẩm
  • Tạo cảm giác mịn mượt và matte trên da
  • Giúp làm sạch và thanh lọc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc với nồng độ cao
  • Cần tránh hít phải hạt bột trong quá trình sử dụng sản phẩm