1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc) vs Beheneth-2 (Polyethylene Glycol Ether của Behenyl Alcohol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Công thức phân tử

C26H54O3

Khối lượng phân tử

414.7 g/mol

CAS

-

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Beheneth-2 (Polyethylene Glycol Ether của Behenyl Alcohol)

BEHENETH-2

Tên tiếng Việt1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)Beheneth-2 (Polyethylene Glycol Ether của Behenyl Alcohol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score7/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng4/51/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp ổn định sự kết hợp của dầu và nước trong công thức
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và làm cho nó mịn màng, dễ thẩm thấu
  • An toàn cho da nhạy cảm, ít gây kích ứng so với các chất hoạt động bề mặt khác
  • Tăng cường độ bền và shelf-life của các sản phẩm dạng乳 tương
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da do tính chất làm sạch nhẹ
  • Một số người có thể nhạy cảm với polyethylene glycol, gây mẩn đỏ hoặc ngứa
  • Có thể làm xáo trộn độ pH tự nhiên của da nếu dùng quá mức