1,2-Hexanediol vs Quaternium-79 Hydrolyzed Soy Protein (Protein Đậu Nành Thủy Phân Đươnghoá)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Quaternium-79 Hydrolyzed Soy Protein (Protein Đậu Nành Thủy Phân Đươnghoá)

QUATERNIUM-79 HYDROLYZED SOY PROTEIN

Tên tiếng Việt1,2-HexanediolQuaternium-79 Hydrolyzed Soy Protein (Protein Đậu Nành Thủy Phân Đươnghoá)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da nhờ thành phần protein đậu nành
  • Chống tĩnh điện hiệu quả, giảm bồng bềnh và xơ rối
  • Tăng cường độ bóng và độ mịn cho da và tóc
  • Có tính điều hòa tóc vượt trội, làm chắc khỏe cấu trúc tóc
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức
  • Có thể gây tích tụ trên tóc khi sử dụng lâu dài ở nồng độ cao
  • Người nhạy cảm với các chất quaternary ammonium nên patch test trước
  • Nồng độ cao có thể làm cứng da hoặc tóc trong một số trường hợp