1,2-Hexanediol vs Kali Glycyrrhetinate / Muối Kali của Axit Glycyrrhetinc

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Công thức phân tử

C30H45KO4

Khối lượng phân tử

508.8 g/mol

CAS

85985-61-1

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Kali Glycyrrhetinate / Muối Kali của Axit Glycyrrhetinc

POTASSIUM GLYCYRRHETINATE

Tên tiếng Việt1,2-HexanediolKali Glycyrrhetinate / Muối Kali của Axit Glycyrrhetinc
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngChe mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
  • Làm dịu và giảm viêm da, đặc biệt hiệu quả với da đỏ, kích ứng
  • Cân bằng độ ẩm tự nhiên, giúp da mềm mịn và mịn màng
  • Hỗ trợ giảm bóng nhờn, điều chỉnh tiết dầu tự nhiên
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da, nâng cao khả năng chống oxy hóa
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể bị dị ứng với chiết xuất cam thảo
  • Nếu dùng nồng độ quá cao có thể gây khô da ở một số loại da
  • Không nên kết hợp với một số hoạt chất axit trong cùng một công thức