1,2-Hexanediol vs Pyruvate Ethyl / Ethyl Pyruvate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Công thức phân tử

C5H8O3

Khối lượng phân tử

116.11 g/mol

CAS

617-35-6

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Pyruvate Ethyl / Ethyl Pyruvate

ETHYL PYRUVATE

Tên tiếng Việt1,2-HexanediolPyruvate Ethyl / Ethyl Pyruvate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
  • Cung cấp độ ẩm sâu và cải thiện khả năng giữ nước của da
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do
  • Giảm viêm và kích ứng, thích hợp cho da nhạy cảm
  • Cải thiện độ sáng mịn và giảm các dấu hiệu lão hóa sớm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người có da cực kỳ nhạy cảm hoặc dị ứng
  • Nồng độ cao có thể gây khô da nếu không kết hợp với các emollient thích hợp
  • Mùi hơi chua/sắc có thể không được một số người ưa chuộng