1,2-Hexanediol vs Glutamate Lưỡng kali không bão hòa

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Công thức phân tử

C16H25K2NO5

Khối lượng phân tử

389.57 g/mol

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Glutamate Lưỡng kali không bão hòa

DIPOTASSIUM UNDECYLENOYL GLUTAMATE

Tên tiếng Việt1,2-HexanediolGlutamate Lưỡng kali không bão hòa
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da
  • Hỗ trợ cân bằng độ ẩm và duy trì độ mềm mại của da
  • Có đặc tính kháng khuẩn và kháng nấm tự nhiên
  • Cải thiện điều kiện da tổng thể và tăng độ bóng mướt
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da cực kỳ nhạy cảm
  • Có khả năng gây mụn ở những người da dễ mụn ở nồng độ lớn