1,2-Hexanediol vs Cyclophenylmethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

CAS

68037-54-7

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Cyclophenylmethicone

CYCLOPHENYLMETHICONE

Tên tiếng Việt1,2-HexanediolCyclophenylmethicone
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
  • Cải thiện độ mềm mượt và bóng bẩy cho tóc
  • Tạo lớp bảo vệ độc lập với nước (water-independent barrier)
  • Giảm xoã tóc và chống tĩnh điện hiệu quả
  • Cảm giác nhẹ, không làm nặng hoặc bết tóc
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức
An toàn