1,2-Butanediol (Butylene Glycol) vs Natri Aspartate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

584-03-2

Công thức phân tử

C4H6NNaO4

Khối lượng phân tử

155.08 g/mol

CAS

17090-93-6 / 3792-50-5

1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

Natri Aspartate

SODIUM ASPARTATE

Tên tiếng Việt1,2-Butanediol (Butylene Glycol)Natri Aspartate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Giúp tăng hấp thụ các thành phần hoạt chất khác
  • Tạo cảm giác mềm mại, không dính trên da
  • Giữ ẩm sâu cho da nhờ tính humectant cao
  • Cân bằng độ pH sản phẩm mỹ phẩm
  • Điều hòa tóc, giảm xơ rối và làm mềm
  • Tăng cường khả năng liên kết nước trong lớp stratum corneum
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao (>10%)
  • Tiêu thụ qua da trong lượng lớn lâu dài cần theo dõi, mặc dù an toàn ở liều khuyến cáo
  • Nồng độ quá cao có thể gây cảm giác dính trên da
  • Có thể kích ứng nhẹ ở những người cực kỳ nhạy cảm với amino acid