1,2-Butanediol (Butylene Glycol) vs Protein Lupine Thủy Phân

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

584-03-2

CAS

73049-73-7

1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

Protein Lupine Thủy Phân

HYDROLYZED LUPINE PROTEIN

Tên tiếng Việt1,2-Butanediol (Butylene Glycol)Protein Lupine Thủy Phân
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Giúp tăng hấp thụ các thành phần hoạt chất khác
  • Tạo cảm giác mềm mại, không dính trên da
  • Cấp ẩm sâu cho da và tóc nhờ các peptide nhỏ dễ thẩm thấu
  • Tăng cường độ bóng mượt và mềm mại cho tóc, giảm xơ rối
  • Cải thiện độ đàn hồi và khôi phục cấu trúc da bị tổn thương
  • Có tính chất chống tĩnh điện, giúp kiểm soát tóc bồng bềnh
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao (>10%)
  • Tiêu thụ qua da trong lượng lớn lâu dài cần theo dõi, mặc dù an toàn ở liều khuyến cáo
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác bít tắc, bề mặt quá cứng trên tóc
  • Người da nhạy cảm với protein có thể gặp phản ứng hạn chế