1,2-Butanediol (Butylene Glycol) vs Đồng Axetat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

584-03-2

Công thức phân tử

C4H6CuO4

Khối lượng phân tử

181.63 g/mol

CAS

142-71-2

1,2-Butanediol (Butylene Glycol)

1,2-BUTANEDIOL

Đồng Axetat

CUPRIC ACETATE

Tên tiếng Việt1,2-Butanediol (Butylene Glycol)Đồng Axetat
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Giúp tăng hấp thụ các thành phần hoạt chất khác
  • Tạo cảm giác mềm mại, không dính trên da
  • Cải thiện độ ẩm và thẩm thấu nước của da
  • Hỗ trợ tổng hợp collagen và elastin
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ
  • Giúp da mịn màng và căng mọng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao (>10%)
  • Tiêu thụ qua da trong lượng lớn lâu dài cần theo dõi, mặc dù an toàn ở liều khuyến cáo
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng hoặc phản ứng nhạy cảm ở da nhạy
  • Tiềm năng tích lũy trong cơ thể nếu sử dụng quá mức lâu dài
  • Có thể gây nhiễm tím da nếu sử dụng nồng độ không kiểm soát