Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Kali Glycyrrhetinate / Muối Kali của Axit Glycyrrhetinc

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C30H45KO4

Khối lượng phân tử

508.8 g/mol

CAS

85985-61-1

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Kali Glycyrrhetinate / Muối Kali của Axit Glycyrrhetinc

POTASSIUM GLYCYRRHETINATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Kali Glycyrrhetinate / Muối Kali của Axit Glycyrrhetinc
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmChe mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Làm dịu và giảm viêm da, đặc biệt hiệu quả với da đỏ, kích ứng
  • Cân bằng độ ẩm tự nhiên, giúp da mềm mịn và mịn màng
  • Hỗ trợ giảm bóng nhờn, điều chỉnh tiết dầu tự nhiên
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da, nâng cao khả năng chống oxy hóa
Lưu ýAn toàn
  • Hiếm gặp nhưng một số người có thể bị dị ứng với chiết xuất cam thảo
  • Nếu dùng nồng độ quá cao có thể gây khô da ở một số loại da
  • Không nên kết hợp với một số hoạt chất axit trong cùng một công thức