Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Ethylhexyl Hydroxystearoyl Hydroxystearate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

Công thức phân tử

C44H86O5

Khối lượng phân tử

695.1 g/mol

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Ethylhexyl Hydroxystearoyl Hydroxystearate

ETHYLHEXYL HYDROXYSTEAROYL HYDROXYSTEARATE

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Ethylhexyl Hydroxystearoyl Hydroxystearate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmLàm mềm da, Giữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Giữ ẩm lâu dài bằng cách tạo lớp bảo vệ trên bề mặt da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ mịn của da
  • Tăng cường sự mềm dẻo và độ đàn hồi của da
  • Giúp các thành phần khác thẩm thấu tốt hơn vào da
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở da dễ mụn do tính chất occlusive khá cao
  • Dùng quá nhiều có thể khiến da terasa dính hoặc nặng