Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs ETHYL ESTER OF HYDROLYZED SILK

✓ Có thể dùng cùng nhau
Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

ETHYL ESTER OF HYDROLYZED SILK
Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)ETHYL ESTER OF HYDROLYZED SILK
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ýAn toànAn toàn