Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol) vs Chiết xuất trái và lá tỵ bà

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

106-69-4

🧪

Chưa có ảnh

CAS

91770-19-3

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Chiết xuất trái và lá tỵ bà

ERIOBOTRYA JAPONICA FRUIT/LEAF EXTRACT

Tên tiếng ViệtHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)Chiết xuất trái và lá tỵ bà
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngGiữ ẩmDưỡng da
Lợi ích
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện độ mọng nước da
  • Chống oxy hóa nhờ polyphenol và flavonoid
  • Làm dịu, giảm viêm và kích ứng da
  • Tăng cường độ đàn hồi và mềm mại
Lưu ýAn toànAn toàn