1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs Quaternium-18/Bentonite Benzoalkonium

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Quaternium-18/Bentonite Benzoalkonium

QUATERNIUM-18/BENZALKONIUM BENTONITE

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)Quaternium-18/Bentonite Benzoalkonium
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/104/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Kiểm soát độ nhớt và cải thiện kết cấu công thức
  • Tăng cường độ ổn định của sản phẩm cosmetic
  • Tạo cảm giác mượt mà và dễ chịu khi sử dụng
  • Giúp phân tán các thành phần khác một cách đều đặn
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Khả năng gây ra phản ứng dị ứng liên hệ ở một số người
  • Cần kiểm soát nồng độ để tránh tác dụng phụ