1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs PEG-3 Tallow Aminopropylamine / Chất điều hòa tĩnh điện từ mỡ động vật

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

CAS

90367-27-4

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

PEG-3 Tallow Aminopropylamine / Chất điều hòa tĩnh điện từ mỡ động vật

PEG-3 TALLOW AMINOPROPYLAMINE

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)PEG-3 Tallow Aminopropylamine / Chất điều hòa tĩnh điện từ mỡ động vật
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngNhũ hoá
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Khử tĩnh điện hiệu quả, giảm xơ rối tóc và tăng độ mịn
  • Nhũ hóa ổn định giữa các thành phần dầu và nước trong công thức
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và độ dễ chịu khi sử dụng
  • Giúp phân tán đều các chất hoạt động khác trong sản phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Nguồn gốc động vật (tallow) có thể gây phản ứng ở người nhạy cảm cao với mỡ động vật
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác bết dính hoặc gây kích ứng da nhạy cảm
  • Chứa nhóm PEG có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác