1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs Ninhydrin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Công thức phân tử

C9H6O4

Khối lượng phân tử

178.14 g/mol

CAS

485-47-2

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Ninhydrin

NINHYDRIN

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)Ninhydrin
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng3/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Tác nhân khử mạnh giúp ổn định các công thức phức tạp
  • Hỗ trợ bảo tồn độ tươi sáng của một số thành phần hoạt chất
  • Có thể giúp ngăn chặn quá trình oxy hóa không mong muốn trong sản phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Nguy hiểm tiềm tàng nếu sử dụng ngoài phạm vi khuyến cáo của nhà sản xuất
  • Bị hạn chế hoặc cấm sử dụng ở nhiều quốc gia cho mỹ phẩm tiêu dùng