1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol) vs N-Phenyl-p-phenylenediamine / PPD

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Công thức phân tử

C12H12N2

Khối lượng phân tử

184.24 g/mol

CAS

101-54-2

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

N-Phenyl-p-phenylenediamine / PPD

N-PHENYL-P-PHENYLENEDIAMINE

Tên tiếng Việt1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)N-Phenyl-p-phenylenediamine / PPD
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/108/10
Gây mụn
Kích ứng3/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
  • Tạo màu tóc bền lâu và rực rỡ, đặc biệt hiệu quả cho các tông màu sẫm
  • Khả năng phủ tóc bạc tốt hơn so với các chất nhuộm khác
  • Cho phép tạo ra nhiều biến thể màu sắc khác nhau thông qua kết hợp với các thành phần phụ trợ
  • Độ ổn định màu cao, giữ lâu trên tóc qua nhiều lần gội đầu
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương
  • Có tiềm năng gây dị ứng và phản ứng tiếp xúc, đặc biệt là khi sử dụng lần đầu hoặc ở những người da nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng da, ngứa, chảy máu nếu để lâu trên da hoặc sử dụng nồng độ cao
  • Một số nghiên cứu cũ cho thấy khả năng gây độc tính nhưng hiện tại được coi là an toàn ở nồng độ được phép
  • Cần thực hiện test dị ứng 48 giờ trước sử dụng theo quy định