Làm mềmEU ✓
COCONUT ACID
Fatty acids, coco
CAS
61788-47-4
Quy định
EU CosIng approved
Hướng dẫn sử dụng
Công dụng:
Làm sạchLàm mềm daNhũ hoáChất hoạt động bề mặt
So sánh với thành phần khác
Nguồn tham khảo
EU CosIng Database
- COCONUT ACID — EU CosIng Database— European Commission
- COCONUT ACID — PubChem— National Library of Medicine (NIH)
CAS: 61788-47-4 · EC: 262-978-7
Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.
Mọi người cũng xem
1
Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii
ALLANBLACKIA STUHLMANNII SEED BUTTER
2
Dầu Babassu Polyglyceryl-6 Ester
BABASSU OIL POLYGLYCERYL-6 ESTERS
Dầu gấu
BEAR OIL
2
Dimethicone amino với nhóm ethoxy
BIS-AMINOPROPYL/ETHOXY AMINOPROPYL DIMETHICONE
3
Polyacyladipatơ 2 lưỡng glycerol
BIS-DIGLYCERYL POLYACYLADIPATE-2
2
Rượu C12-C13
C12-13 ALCOHOLS